chập

Nghĩa của từ chập

noun

  • như chặp

verb

  • To fasten together, to twist together
    • chập hai sợi dây buộc cho chắc: to fasten together two strings for more solidity
    • sợi chỉ xe chập ba: a thread made of three strands twisted together, a three-strand thread
    • sợi len chập bốn: four-ply wool thread
  • To put in direct contact (electric wire); to tangle (a watch hairspring..)



Những từ có chứa "chập"

Xem thêm: