chấp chới

Nghĩa của từ chấp chới

verb

  • To fly with a rolling motion
    • bướm chấp chới bay liệng: the butterfly flew with a rolling motion and hovered
  • To flicker
    • ánh đuốc chấp chới ở phía xa: the glimmer of a torch flickered in the distance
  • To wink leeringly



Những từ có chứa "chấp chới"

Xem thêm: