chảo

Nghĩa của từ chảo

noun

  • Pan
    • thung lũng hình lòng chảo: a pan-shaped valley
    • luống cuống như kiến bò chảo nóng: awkward like ants creeping in a hot pan; like a fish out of water



Những từ có chứa "chảo"

Xem thêm: