chạp

Nghĩa của từ chạp

noun

  • Twelfth month, last month
    • tiết một chạp: the eleventh and twelfth month period
  • đi với giỗ tết) Ancestors' worship
    • ngày giỗ, ngày chạp: death anniversary days, ancestor-worshipping days



Những từ có chứa "chạp"

Xem thêm: