chào

Nghĩa của từ chào

verb

  • To greet, to salute
    • chào cờ: to salute the flag
    • chào từ biệt: to say good-bye
    • ngả mũ chào thầy giáo: to take off one's hat and greet one's teacher
    • chào chị, tôi về: good-bye madam (miss, sister...), I am going back
  • To solicit
    • nhà hàng chào khách: the shopkeeper solicits customers, the shopkeeper solicits people for their custom
    • chào hàng: to solicit customers to buy one's goods, to solicit custom for one's goods, to cry one's wares



Những từ có chứa "chào"

Xem thêm: