bc

Nghĩa của từ bc

(viết tắt)

  • Trước công lịch, trước công nguyên (Before Christ)
    • in (the year) 2000 BC: vào năm 2000 trước Công nguyên
  • Hội đồng Anh quốc (một tổ chức do chính phủ đỡ đầu làm nhiệm vụ thúc đẩy ngôn ngữ và văn hoá Anh ở các nước khác) (British Council)



Những từ có chứa "bc"

Xem thêm: