abaci

/'æbəkəs/

Nghĩa của từ abaci

danh từ, số nhiều abaci, abacuses

  • bàn tính
    • to move counters of an abacus; to work an abacus: tính bằng bàn tính, gảy bàn tính
  • (kiến trúc)
  • đầu cột, đỉnh cột



Những từ có chứa "abaci"

Xem thêm: